Chuyển đổi Tan (Nhật Bản) sang acre
Tan (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tan (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tan (Nhật Bản) bằng 991.7355371900827 mét vuông.
acre
Định nghĩa: acre là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre bằng 4046.8564224 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Vào thời trung cổ, mẫu đất được định nghĩa là khu vực mà một cái ách (cặp) của bò thường có thể cày trong vòng một ngày, sử dụng một cái cày gỗ. Trước khi hệ thống số liệu được áp dụng, nhiều quốc gia đã sử dụng phiên bản Mẫu anh của riêng họ. Mẫu anh được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, mẫu Anh quốc tế, dựa trên sân quốc tế, được định nghĩa vào năm 1959.
Cách sử dụng hiện tại: Mẫu anh được sử dụng ở các nước bao gồm Hoa Kỳ, Anh, Ghana, Ấn Độ, Canada và các nước khác. Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) sử dụng cả mẫu anh khảo sát quốc tế cũng như Hoa Kỳ (~ 4047 mét vuông), khác nhau dựa trên loại sân nào được sử dụng trong phép đo. Tuy nhiên, các phép đo diện tích thường không đủ chính xác để phát hiện sự khác biệt giữa hai mẫu Anh.
Bảng chuyển đổi Tan (Nhật Bản) sang acre
| Tan (Nhật Bản) [反] | acre [ac] |
|---|---|
| 0.01 Tan (Nhật Bản) | 0.002451 acre |
| 0.10 Tan (Nhật Bản) | 0.0245 acre |
| 1 Tan (Nhật Bản) | 0.2451 acre |
| 2 Tan (Nhật Bản) | 0.4901 acre |
| 3 Tan (Nhật Bản) | 0.7352 acre |
| 5 Tan (Nhật Bản) | 1.23 acre |
| 10 Tan (Nhật Bản) | 2.45 acre |
| 20 Tan (Nhật Bản) | 4.90 acre |
| 50 Tan (Nhật Bản) | 12.25 acre |
| 100 Tan (Nhật Bản) | 24.51 acre |
| 1000 Tan (Nhật Bản) | 245.06 acre |
Cách chuyển đổi Tan (Nhật Bản) sang acre
1 Tan (Nhật Bản) = 0.245063 acre
1 acre = 4.08 Tan (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tan (Nhật Bản) sang acre:
15 Tan (Nhật Bản) = 15 × 0.245063 acre = 3.68 acre