Chuyển đổi Square wa (Thái Lan) sang feet vuông
Square wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Square wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Square wa (Thái Lan) bằng 4 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi Square wa (Thái Lan) sang feet vuông
| Square wa (Thái Lan) [ตร.ว.] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 Square wa (Thái Lan) | 0.4306 feet vuông |
| 0.10 Square wa (Thái Lan) | 4.31 feet vuông |
| 1 Square wa (Thái Lan) | 43.06 feet vuông |
| 2 Square wa (Thái Lan) | 86.11 feet vuông |
| 3 Square wa (Thái Lan) | 129.17 feet vuông |
| 5 Square wa (Thái Lan) | 215.28 feet vuông |
| 10 Square wa (Thái Lan) | 430.56 feet vuông |
| 20 Square wa (Thái Lan) | 861.11 feet vuông |
| 50 Square wa (Thái Lan) | 2153 feet vuông |
| 100 Square wa (Thái Lan) | 4306 feet vuông |
| 1000 Square wa (Thái Lan) | 43056 feet vuông |
Cách chuyển đổi Square wa (Thái Lan) sang feet vuông
1 Square wa (Thái Lan) = 43.06 feet vuông
1 feet vuông = 0.023226 Square wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Square wa (Thái Lan) sang feet vuông:
15 Square wa (Thái Lan) = 15 × 43.06 feet vuông = 645.83 feet vuông