Chuyển đổi Square wa (Thái Lan) sang công Nam Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Square wa (Thái Lan) [ตร.ว.] sang đơn vị công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
Square wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Square wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Square wa (Thái Lan) bằng 4 mét vuông.
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Square wa (Thái Lan) sang công Nam Bộ (Việt Nam)
| Square wa (Thái Lan) [ตร.ว.] | công Nam Bộ (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 Square wa (Thái Lan) | 0.000040 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 Square wa (Thái Lan) | 0.000400 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1 Square wa (Thái Lan) | 0.004000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 2 Square wa (Thái Lan) | 0.008000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 3 Square wa (Thái Lan) | 0.0120 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 5 Square wa (Thái Lan) | 0.0200 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 10 Square wa (Thái Lan) | 0.0400 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 20 Square wa (Thái Lan) | 0.0800 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 50 Square wa (Thái Lan) | 0.2000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 100 Square wa (Thái Lan) | 0.4000 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1000 Square wa (Thái Lan) | 4.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Square wa (Thái Lan) sang công Nam Bộ (Việt Nam)
1 Square wa (Thái Lan) = 0.004000 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 250.00 Square wa (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Square wa (Thái Lan) sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 Square wa (Thái Lan) = 15 × 0.004000 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.060000 công Nam Bộ (Việt Nam)