Chuyển đổi acre sang Tarefa baiana (Brazil)
acre
Định nghĩa: acre là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre bằng 4046.8564224 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Vào thời trung cổ, mẫu đất được định nghĩa là khu vực mà một cái ách (cặp) của bò thường có thể cày trong vòng một ngày, sử dụng một cái cày gỗ. Trước khi hệ thống số liệu được áp dụng, nhiều quốc gia đã sử dụng phiên bản Mẫu anh của riêng họ. Mẫu anh được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, mẫu Anh quốc tế, dựa trên sân quốc tế, được định nghĩa vào năm 1959.
Cách sử dụng hiện tại: Mẫu anh được sử dụng ở các nước bao gồm Hoa Kỳ, Anh, Ghana, Ấn Độ, Canada và các nước khác. Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) sử dụng cả mẫu anh khảo sát quốc tế cũng như Hoa Kỳ (~ 4047 mét vuông), khác nhau dựa trên loại sân nào được sử dụng trong phép đo. Tuy nhiên, các phép đo diện tích thường không đủ chính xác để phát hiện sự khác biệt giữa hai mẫu Anh.
Tarefa baiana (Brazil)
Định nghĩa: Tarefa baiana (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tarefa baiana (Brazil) bằng 4356 mét vuông.
Bảng chuyển đổi acre sang Tarefa baiana (Brazil)
| acre [ac] | Tarefa baiana (Brazil) [tarefa] |
|---|---|
| 0.01 acre | 0.009290 Tarefa baiana (Brazil) |
| 0.10 acre | 0.0929 Tarefa baiana (Brazil) |
| 1 acre | 0.9290 Tarefa baiana (Brazil) |
| 2 acre | 1.86 Tarefa baiana (Brazil) |
| 3 acre | 2.79 Tarefa baiana (Brazil) |
| 5 acre | 4.65 Tarefa baiana (Brazil) |
| 10 acre | 9.29 Tarefa baiana (Brazil) |
| 20 acre | 18.58 Tarefa baiana (Brazil) |
| 50 acre | 46.45 Tarefa baiana (Brazil) |
| 100 acre | 92.90 Tarefa baiana (Brazil) |
| 1000 acre | 929.03 Tarefa baiana (Brazil) |
Cách chuyển đổi acre sang Tarefa baiana (Brazil)
1 acre = 0.929030 Tarefa baiana (Brazil)
1 Tarefa baiana (Brazil) = 1.08 acre
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre sang Tarefa baiana (Brazil):
15 acre = 15 × 0.929030 Tarefa baiana (Brazil) = 13.94 Tarefa baiana (Brazil)