Chuyển đổi acre sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
acre
Định nghĩa: acre là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre bằng 4046.8564224 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Vào thời trung cổ, mẫu đất được định nghĩa là khu vực mà một cái ách (cặp) của bò thường có thể cày trong vòng một ngày, sử dụng một cái cày gỗ. Trước khi hệ thống số liệu được áp dụng, nhiều quốc gia đã sử dụng phiên bản Mẫu anh của riêng họ. Mẫu anh được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, mẫu Anh quốc tế, dựa trên sân quốc tế, được định nghĩa vào năm 1959.
Cách sử dụng hiện tại: Mẫu anh được sử dụng ở các nước bao gồm Hoa Kỳ, Anh, Ghana, Ấn Độ, Canada và các nước khác. Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) sử dụng cả mẫu anh khảo sát quốc tế cũng như Hoa Kỳ (~ 4047 mét vuông), khác nhau dựa trên loại sân nào được sử dụng trong phép đo. Tuy nhiên, các phép đo diện tích thường không đủ chính xác để phát hiện sự khác biệt giữa hai mẫu Anh.
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi acre sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
| acre [ac] | mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] |
|---|---|
| 0.01 acre | 0.0112 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 acre | 0.1124 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 acre | 1.12 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 acre | 2.25 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 acre | 3.37 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 acre | 5.62 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 acre | 11.24 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 acre | 22.48 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 acre | 56.21 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 acre | 112.41 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 acre | 1124 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi acre sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 acre = 1.12 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.889579 acre
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam):
15 acre = 15 × 1.12 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 16.86 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)