Chuyển đổi acre sang phần
acre
Định nghĩa: acre là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre bằng 4046.8564224 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Vào thời trung cổ, mẫu đất được định nghĩa là khu vực mà một cái ách (cặp) của bò thường có thể cày trong vòng một ngày, sử dụng một cái cày gỗ. Trước khi hệ thống số liệu được áp dụng, nhiều quốc gia đã sử dụng phiên bản Mẫu anh của riêng họ. Mẫu anh được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, mẫu Anh quốc tế, dựa trên sân quốc tế, được định nghĩa vào năm 1959.
Cách sử dụng hiện tại: Mẫu anh được sử dụng ở các nước bao gồm Hoa Kỳ, Anh, Ghana, Ấn Độ, Canada và các nước khác. Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) sử dụng cả mẫu anh khảo sát quốc tế cũng như Hoa Kỳ (~ 4047 mét vuông), khác nhau dựa trên loại sân nào được sử dụng trong phép đo. Tuy nhiên, các phép đo diện tích thường không đủ chính xác để phát hiện sự khác biệt giữa hai mẫu Anh.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi acre sang phần
| acre [ac] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 acre | 0.000016 phần |
| 0.10 acre | 0.000156 phần |
| 1 acre | 0.001563 phần |
| 2 acre | 0.003125 phần |
| 3 acre | 0.004688 phần |
| 5 acre | 0.007812 phần |
| 10 acre | 0.0156 phần |
| 20 acre | 0.0312 phần |
| 50 acre | 0.0781 phần |
| 100 acre | 0.1562 phần |
| 1000 acre | 1.56 phần |
Cách chuyển đổi acre sang phần
1 acre = 0.001563 phần
1 phần = 640.00 acre
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre sang phần:
15 acre = 15 × 0.001563 phần = 0.023438 phần