Chuyển đổi acre sang kilômét vuông
acre
Định nghĩa: acre là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre bằng 4046.8564224 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Vào thời trung cổ, mẫu đất được định nghĩa là khu vực mà một cái ách (cặp) của bò thường có thể cày trong vòng một ngày, sử dụng một cái cày gỗ. Trước khi hệ thống số liệu được áp dụng, nhiều quốc gia đã sử dụng phiên bản Mẫu anh của riêng họ. Mẫu anh được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, mẫu Anh quốc tế, dựa trên sân quốc tế, được định nghĩa vào năm 1959.
Cách sử dụng hiện tại: Mẫu anh được sử dụng ở các nước bao gồm Hoa Kỳ, Anh, Ghana, Ấn Độ, Canada và các nước khác. Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) sử dụng cả mẫu anh khảo sát quốc tế cũng như Hoa Kỳ (~ 4047 mét vuông), khác nhau dựa trên loại sân nào được sử dụng trong phép đo. Tuy nhiên, các phép đo diện tích thường không đủ chính xác để phát hiện sự khác biệt giữa hai mẫu Anh.
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi acre sang kilômét vuông
| acre [ac] | kilômét vuông [km^2] |
|---|---|
| 0.01 acre | 0.000040 kilômét vuông |
| 0.10 acre | 0.000405 kilômét vuông |
| 1 acre | 0.004047 kilômét vuông |
| 2 acre | 0.008094 kilômét vuông |
| 3 acre | 0.0121 kilômét vuông |
| 5 acre | 0.0202 kilômét vuông |
| 10 acre | 0.0405 kilômét vuông |
| 20 acre | 0.0809 kilômét vuông |
| 50 acre | 0.2023 kilômét vuông |
| 100 acre | 0.4047 kilômét vuông |
| 1000 acre | 4.05 kilômét vuông |
Cách chuyển đổi acre sang kilômét vuông
1 acre = 0.004047 kilômét vuông
1 kilômét vuông = 247.11 acre
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre sang kilômét vuông:
15 acre = 15 × 0.004047 kilômét vuông = 0.060703 kilômét vuông