Chuyển đổi Pood (Ukraina) sang Zentner (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pood (Ukraina) [пуд] sang đơn vị Zentner (Đức) [Ztr.]
Pood (Ukraina)
Định nghĩa: Pood (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Ukraina) bằng 16.3804964 kilôgram.
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pood (Ukraina) sang Zentner (Đức)
| Pood (Ukraina) [пуд] | Zentner (Đức) [Ztr.] |
|---|---|
| 0.01 Pood (Ukraina) | 0.003276 Zentner (Đức) |
| 0.10 Pood (Ukraina) | 0.0328 Zentner (Đức) |
| 1 Pood (Ukraina) | 0.3276 Zentner (Đức) |
| 2 Pood (Ukraina) | 0.6552 Zentner (Đức) |
| 3 Pood (Ukraina) | 0.9828 Zentner (Đức) |
| 5 Pood (Ukraina) | 1.64 Zentner (Đức) |
| 10 Pood (Ukraina) | 3.28 Zentner (Đức) |
| 20 Pood (Ukraina) | 6.55 Zentner (Đức) |
| 50 Pood (Ukraina) | 16.38 Zentner (Đức) |
| 100 Pood (Ukraina) | 32.76 Zentner (Đức) |
| 1000 Pood (Ukraina) | 327.61 Zentner (Đức) |
Cách chuyển đổi Pood (Ukraina) sang Zentner (Đức)
1 Pood (Ukraina) = 0.327610 Zentner (Đức)
1 Zentner (Đức) = 3.05 Pood (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pood (Ukraina) sang Zentner (Đức):
15 Pood (Ukraina) = 15 × 0.327610 Zentner (Đức) = 4.91 Zentner (Đức)