Chuyển đổi Pood (Ukraina) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pood (Ukraina) [пуд] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
Pood (Ukraina)
Định nghĩa: Pood (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Ukraina) bằng 16.3804964 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pood (Ukraina) sang Skalpund (Na Uy)
| Pood (Ukraina) [пуд] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 Pood (Ukraina) | 0.3289 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 Pood (Ukraina) | 3.29 Skalpund (Na Uy) |
| 1 Pood (Ukraina) | 32.89 Skalpund (Na Uy) |
| 2 Pood (Ukraina) | 65.79 Skalpund (Na Uy) |
| 3 Pood (Ukraina) | 98.68 Skalpund (Na Uy) |
| 5 Pood (Ukraina) | 164.46 Skalpund (Na Uy) |
| 10 Pood (Ukraina) | 328.93 Skalpund (Na Uy) |
| 20 Pood (Ukraina) | 657.85 Skalpund (Na Uy) |
| 50 Pood (Ukraina) | 1645 Skalpund (Na Uy) |
| 100 Pood (Ukraina) | 3289 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 Pood (Ukraina) | 32893 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Pood (Ukraina) sang Skalpund (Na Uy)
1 Pood (Ukraina) = 32.89 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.030402 Pood (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pood (Ukraina) sang Skalpund (Na Uy):
15 Pood (Ukraina) = 15 × 32.89 Skalpund (Na Uy) = 493.39 Skalpund (Na Uy)