Chuyển đổi Pood (Ukraina) sang tấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pood (Ukraina) [пуд] sang đơn vị tấn [t]
Pood (Ukraina)
Định nghĩa: Pood (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Ukraina) bằng 16.3804964 kilôgram.
tấn
Định nghĩa: tấn là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn bằng 1000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pood (Ukraina) sang tấn
| Pood (Ukraina) [пуд] | tấn [t] |
|---|---|
| 0.01 Pood (Ukraina) | 0.000164 tấn |
| 0.10 Pood (Ukraina) | 0.001638 tấn |
| 1 Pood (Ukraina) | 0.0164 tấn |
| 2 Pood (Ukraina) | 0.0328 tấn |
| 3 Pood (Ukraina) | 0.0491 tấn |
| 5 Pood (Ukraina) | 0.0819 tấn |
| 10 Pood (Ukraina) | 0.1638 tấn |
| 20 Pood (Ukraina) | 0.3276 tấn |
| 50 Pood (Ukraina) | 0.8190 tấn |
| 100 Pood (Ukraina) | 1.64 tấn |
| 1000 Pood (Ukraina) | 16.38 tấn |
Cách chuyển đổi Pood (Ukraina) sang tấn
1 Pood (Ukraina) = 0.016380 tấn
1 tấn = 61.05 Pood (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pood (Ukraina) sang tấn:
15 Pood (Ukraina) = 15 × 0.016380 tấn = 0.245707 tấn