Chuyển đổi Pood (Ukraina) sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pood (Ukraina) [пуд] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
Pood (Ukraina)
Định nghĩa: Pood (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Ukraina) bằng 16.3804964 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pood (Ukraina) sang phần tư (Anh)
| Pood (Ukraina) [пуд] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Pood (Ukraina) | 0.0129 phần tư (Anh) |
| 0.10 Pood (Ukraina) | 0.1290 phần tư (Anh) |
| 1 Pood (Ukraina) | 1.29 phần tư (Anh) |
| 2 Pood (Ukraina) | 2.58 phần tư (Anh) |
| 3 Pood (Ukraina) | 3.87 phần tư (Anh) |
| 5 Pood (Ukraina) | 6.45 phần tư (Anh) |
| 10 Pood (Ukraina) | 12.90 phần tư (Anh) |
| 20 Pood (Ukraina) | 25.79 phần tư (Anh) |
| 50 Pood (Ukraina) | 64.49 phần tư (Anh) |
| 100 Pood (Ukraina) | 128.97 phần tư (Anh) |
| 1000 Pood (Ukraina) | 1290 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi Pood (Ukraina) sang phần tư (Anh)
1 Pood (Ukraina) = 1.29 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 0.775348 Pood (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pood (Ukraina) sang phần tư (Anh):
15 Pood (Ukraina) = 15 × 1.29 phần tư (Anh) = 19.35 phần tư (Anh)