Chuyển đổi kip sang Catty (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kip [kip] sang đơn vị Catty (Đài Loan) [台斤]
kip
Định nghĩa: kip là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kip bằng 453.59237 kilôgram.
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi kip sang Catty (Đài Loan)
| kip [kip] | Catty (Đài Loan) [台斤] |
|---|---|
| 0.01 kip | 7.56 Catty (Đài Loan) |
| 0.10 kip | 75.60 Catty (Đài Loan) |
| 1 kip | 755.99 Catty (Đài Loan) |
| 2 kip | 1512 Catty (Đài Loan) |
| 3 kip | 2268 Catty (Đài Loan) |
| 5 kip | 3780 Catty (Đài Loan) |
| 10 kip | 7560 Catty (Đài Loan) |
| 20 kip | 15120 Catty (Đài Loan) |
| 50 kip | 37799 Catty (Đài Loan) |
| 100 kip | 75599 Catty (Đài Loan) |
| 1000 kip | 755987 Catty (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi kip sang Catty (Đài Loan)
1 kip = 755.99 Catty (Đài Loan)
1 Catty (Đài Loan) = 0.001323 kip
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kip sang Catty (Đài Loan):
15 kip = 15 × 755.99 Catty (Đài Loan) = 11340 Catty (Đài Loan)