Chuyển đổi kip sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kip [kip] sang đơn vị Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]
kip
Định nghĩa: kip là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kip bằng 453.59237 kilôgram.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi kip sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| kip [kip] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 kip | 7.50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 kip | 75.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 kip | 750.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 kip | 1500 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 kip | 2250 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 kip | 3750 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 kip | 7500 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 kip | 15000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 kip | 37500 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 kip | 75000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 kip | 750000 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi kip sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 kip = 750.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.001333 kip
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kip sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 kip = 15 × 750.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 11250 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)