Chuyển đổi kilôgram-lực giây vuông/mét sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram-lực giây vuông/mét [second/meter] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
kilôgram-lực giây vuông/mét
Định nghĩa: kilôgram-lực giây vuông/mét là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực giây vuông/mét bằng 9.80665 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi kilôgram-lực giây vuông/mét sang phần tư (Anh)
| kilôgram-lực giây vuông/mét [second/meter] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 kilôgram-lực giây vuông/mét | 0.007721 phần tư (Anh) |
| 0.10 kilôgram-lực giây vuông/mét | 0.0772 phần tư (Anh) |
| 1 kilôgram-lực giây vuông/mét | 0.7721 phần tư (Anh) |
| 2 kilôgram-lực giây vuông/mét | 1.54 phần tư (Anh) |
| 3 kilôgram-lực giây vuông/mét | 2.32 phần tư (Anh) |
| 5 kilôgram-lực giây vuông/mét | 3.86 phần tư (Anh) |
| 10 kilôgram-lực giây vuông/mét | 7.72 phần tư (Anh) |
| 20 kilôgram-lực giây vuông/mét | 15.44 phần tư (Anh) |
| 50 kilôgram-lực giây vuông/mét | 38.61 phần tư (Anh) |
| 100 kilôgram-lực giây vuông/mét | 77.21 phần tư (Anh) |
| 1000 kilôgram-lực giây vuông/mét | 772.14 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi kilôgram-lực giây vuông/mét sang phần tư (Anh)
1 kilôgram-lực giây vuông/mét = 0.772142 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 1.30 kilôgram-lực giây vuông/mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôgram-lực giây vuông/mét sang phần tư (Anh):
15 kilôgram-lực giây vuông/mét = 15 × 0.772142 phần tư (Anh) = 11.58 phần tư (Anh)