Chuyển đổi Arratel (Bồ Đào Nha) sang Liang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Arratel (Bồ Đào Nha) [arrátel] sang đơn vị Liang (Trung Quốc) [市两]
Arratel (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Arratel (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arratel (Bồ Đào Nha) bằng 0.459 kilôgram.
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Arratel (Bồ Đào Nha) sang Liang (Trung Quốc)
| Arratel (Bồ Đào Nha) [arrátel] | Liang (Trung Quốc) [市两] |
|---|---|
| 0.01 Arratel (Bồ Đào Nha) | 0.0918 Liang (Trung Quốc) |
| 0.10 Arratel (Bồ Đào Nha) | 0.9180 Liang (Trung Quốc) |
| 1 Arratel (Bồ Đào Nha) | 9.18 Liang (Trung Quốc) |
| 2 Arratel (Bồ Đào Nha) | 18.36 Liang (Trung Quốc) |
| 3 Arratel (Bồ Đào Nha) | 27.54 Liang (Trung Quốc) |
| 5 Arratel (Bồ Đào Nha) | 45.90 Liang (Trung Quốc) |
| 10 Arratel (Bồ Đào Nha) | 91.80 Liang (Trung Quốc) |
| 20 Arratel (Bồ Đào Nha) | 183.60 Liang (Trung Quốc) |
| 50 Arratel (Bồ Đào Nha) | 459.00 Liang (Trung Quốc) |
| 100 Arratel (Bồ Đào Nha) | 918.00 Liang (Trung Quốc) |
| 1000 Arratel (Bồ Đào Nha) | 9180 Liang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Arratel (Bồ Đào Nha) sang Liang (Trung Quốc)
1 Arratel (Bồ Đào Nha) = 9.18 Liang (Trung Quốc)
1 Liang (Trung Quốc) = 0.108932 Arratel (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Arratel (Bồ Đào Nha) sang Liang (Trung Quốc):
15 Arratel (Bồ Đào Nha) = 15 × 9.18 Liang (Trung Quốc) = 137.70 Liang (Trung Quốc)