Chuyển đổi vòng quay/ngày sang vòng quay/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi vòng quay/ngày [r/d] sang đơn vị vòng quay/giây [r/s]
vòng quay/ngày
Định nghĩa: vòng quay/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/ngày bằng 7.27221e-5 radian/giây.
vòng quay/giây
Định nghĩa: vòng quay/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/giây bằng 6.2831853072 radian/giây.
Bảng chuyển đổi vòng quay/ngày sang vòng quay/giây
| vòng quay/ngày [r/d] | vòng quay/giây [r/s] |
|---|---|
| 0.01 vòng quay/ngày | 0.000000 vòng quay/giây |
| 0.10 vòng quay/ngày | 0.000001 vòng quay/giây |
| 1 vòng quay/ngày | 0.000012 vòng quay/giây |
| 2 vòng quay/ngày | 0.000023 vòng quay/giây |
| 3 vòng quay/ngày | 0.000035 vòng quay/giây |
| 5 vòng quay/ngày | 0.000058 vòng quay/giây |
| 10 vòng quay/ngày | 0.000116 vòng quay/giây |
| 20 vòng quay/ngày | 0.000231 vòng quay/giây |
| 50 vòng quay/ngày | 0.000579 vòng quay/giây |
| 100 vòng quay/ngày | 0.001157 vòng quay/giây |
| 1000 vòng quay/ngày | 0.0116 vòng quay/giây |
Cách chuyển đổi vòng quay/ngày sang vòng quay/giây
1 vòng quay/ngày = 0.000012 vòng quay/giây
1 vòng quay/giây = 86400 vòng quay/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 vòng quay/ngày sang vòng quay/giây:
15 vòng quay/ngày = 15 × 0.000012 vòng quay/giây = 0.000174 vòng quay/giây