Chuyển đổi vòng quay/ngày sang radian/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi vòng quay/ngày [r/d] sang đơn vị radian/giây [rad/s]
vòng quay/ngày
Định nghĩa: vòng quay/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/ngày bằng 7.27221e-5 radian/giây.
radian/giây
Định nghĩa: radian/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi vòng quay/ngày sang radian/giây
| vòng quay/ngày [r/d] | radian/giây [rad/s] |
|---|---|
| 0.01 vòng quay/ngày | 0.000001 radian/giây |
| 0.10 vòng quay/ngày | 0.000007 radian/giây |
| 1 vòng quay/ngày | 0.000073 radian/giây |
| 2 vòng quay/ngày | 0.000145 radian/giây |
| 3 vòng quay/ngày | 0.000218 radian/giây |
| 5 vòng quay/ngày | 0.000364 radian/giây |
| 10 vòng quay/ngày | 0.000727 radian/giây |
| 20 vòng quay/ngày | 0.001454 radian/giây |
| 50 vòng quay/ngày | 0.003636 radian/giây |
| 100 vòng quay/ngày | 0.007272 radian/giây |
| 1000 vòng quay/ngày | 0.0727 radian/giây |
Cách chuyển đổi vòng quay/ngày sang radian/giây
1 vòng quay/ngày = 0.000073 radian/giây
1 radian/giây = 13751 vòng quay/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 vòng quay/ngày sang radian/giây:
15 vòng quay/ngày = 15 × 0.000073 radian/giây = 0.001091 radian/giây