Chuyển đổi vòng quay/ngày sang radian/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi vòng quay/ngày [r/d] sang đơn vị radian/giờ [rad/h]
vòng quay/ngày
Định nghĩa: vòng quay/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/ngày bằng 7.27221e-5 radian/giây.
radian/giờ
Định nghĩa: radian/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/giờ bằng 0.0002777778 radian/giây.
Bảng chuyển đổi vòng quay/ngày sang radian/giờ
| vòng quay/ngày [r/d] | radian/giờ [rad/h] |
|---|---|
| 0.01 vòng quay/ngày | 0.002618 radian/giờ |
| 0.10 vòng quay/ngày | 0.0262 radian/giờ |
| 1 vòng quay/ngày | 0.2618 radian/giờ |
| 2 vòng quay/ngày | 0.5236 radian/giờ |
| 3 vòng quay/ngày | 0.7854 radian/giờ |
| 5 vòng quay/ngày | 1.31 radian/giờ |
| 10 vòng quay/ngày | 2.62 radian/giờ |
| 20 vòng quay/ngày | 5.24 radian/giờ |
| 50 vòng quay/ngày | 13.09 radian/giờ |
| 100 vòng quay/ngày | 26.18 radian/giờ |
| 1000 vòng quay/ngày | 261.80 radian/giờ |
Cách chuyển đổi vòng quay/ngày sang radian/giờ
1 vòng quay/ngày = 0.261800 radian/giờ
1 radian/giờ = 3.82 vòng quay/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 vòng quay/ngày sang radian/giờ:
15 vòng quay/ngày = 15 × 0.261800 radian/giờ = 3.93 radian/giờ