Chuyển đổi vòng quay/ngày sang radian/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi vòng quay/ngày [r/d] sang đơn vị radian/ngày [rad/d]
vòng quay/ngày
Định nghĩa: vòng quay/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/ngày bằng 7.27221e-5 radian/giây.
radian/ngày
Định nghĩa: radian/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/ngày bằng 1.15741e-5 radian/giây.
Bảng chuyển đổi vòng quay/ngày sang radian/ngày
| vòng quay/ngày [r/d] | radian/ngày [rad/d] |
|---|---|
| 0.01 vòng quay/ngày | 0.0628 radian/ngày |
| 0.10 vòng quay/ngày | 0.6283 radian/ngày |
| 1 vòng quay/ngày | 6.28 radian/ngày |
| 2 vòng quay/ngày | 12.57 radian/ngày |
| 3 vòng quay/ngày | 18.85 radian/ngày |
| 5 vòng quay/ngày | 31.42 radian/ngày |
| 10 vòng quay/ngày | 62.83 radian/ngày |
| 20 vòng quay/ngày | 125.66 radian/ngày |
| 50 vòng quay/ngày | 314.16 radian/ngày |
| 100 vòng quay/ngày | 628.32 radian/ngày |
| 1000 vòng quay/ngày | 6283 radian/ngày |
Cách chuyển đổi vòng quay/ngày sang radian/ngày
1 vòng quay/ngày = 6.28 radian/ngày
1 radian/ngày = 0.159155 vòng quay/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 vòng quay/ngày sang radian/ngày:
15 vòng quay/ngày = 15 × 6.28 radian/ngày = 94.25 radian/ngày