Chuyển đổi radian/giờ sang vòng quay/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian/giờ [rad/h] sang đơn vị vòng quay/ngày [r/d]
radian/giờ
Định nghĩa: radian/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/giờ bằng 0.0002777778 radian/giây.
vòng quay/ngày
Định nghĩa: vòng quay/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/ngày bằng 7.27221e-5 radian/giây.
Bảng chuyển đổi radian/giờ sang vòng quay/ngày
| radian/giờ [rad/h] | vòng quay/ngày [r/d] |
|---|---|
| 0.01 radian/giờ | 0.0382 vòng quay/ngày |
| 0.10 radian/giờ | 0.3820 vòng quay/ngày |
| 1 radian/giờ | 3.82 vòng quay/ngày |
| 2 radian/giờ | 7.64 vòng quay/ngày |
| 3 radian/giờ | 11.46 vòng quay/ngày |
| 5 radian/giờ | 19.10 vòng quay/ngày |
| 10 radian/giờ | 38.20 vòng quay/ngày |
| 20 radian/giờ | 76.39 vòng quay/ngày |
| 50 radian/giờ | 190.99 vòng quay/ngày |
| 100 radian/giờ | 381.97 vòng quay/ngày |
| 1000 radian/giờ | 3820 vòng quay/ngày |
Cách chuyển đổi radian/giờ sang vòng quay/ngày
1 radian/giờ = 3.82 vòng quay/ngày
1 vòng quay/ngày = 0.261800 radian/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 radian/giờ sang vòng quay/ngày:
15 radian/giờ = 15 × 3.82 vòng quay/ngày = 57.30 vòng quay/ngày