Chuyển đổi radian/giờ sang độ/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian/giờ [rad/h] sang đơn vị độ/ngày [°/d]
radian/giờ
Định nghĩa: radian/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/giờ bằng 0.0002777778 radian/giây.
độ/ngày
Định nghĩa: độ/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/ngày bằng 2.0200570046231e-7 radian/giây.
Bảng chuyển đổi radian/giờ sang độ/ngày
| radian/giờ [rad/h] | độ/ngày [°/d] |
|---|---|
| 0.01 radian/giờ | 13.75 độ/ngày |
| 0.10 radian/giờ | 137.51 độ/ngày |
| 1 radian/giờ | 1375 độ/ngày |
| 2 radian/giờ | 2750 độ/ngày |
| 3 radian/giờ | 4125 độ/ngày |
| 5 radian/giờ | 6875 độ/ngày |
| 10 radian/giờ | 13751 độ/ngày |
| 20 radian/giờ | 27502 độ/ngày |
| 50 radian/giờ | 68755 độ/ngày |
| 100 radian/giờ | 137510 độ/ngày |
| 1000 radian/giờ | 1375099 độ/ngày |
Cách chuyển đổi radian/giờ sang độ/ngày
1 radian/giờ = 1375 độ/ngày
1 độ/ngày = 0.000727 radian/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 radian/giờ sang độ/ngày:
15 radian/giờ = 15 × 1375 độ/ngày = 20626 độ/ngày