Chuyển đổi radian/giờ sang radian/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian/giờ [rad/h] sang đơn vị radian/giây [rad/s]
radian/giờ
Định nghĩa: radian/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/giờ bằng 0.0002777778 radian/giây.
radian/giây
Định nghĩa: radian/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi radian/giờ sang radian/giây
| radian/giờ [rad/h] | radian/giây [rad/s] |
|---|---|
| 0.01 radian/giờ | 0.000003 radian/giây |
| 0.10 radian/giờ | 0.000028 radian/giây |
| 1 radian/giờ | 0.000278 radian/giây |
| 2 radian/giờ | 0.000556 radian/giây |
| 3 radian/giờ | 0.000833 radian/giây |
| 5 radian/giờ | 0.001389 radian/giây |
| 10 radian/giờ | 0.002778 radian/giây |
| 20 radian/giờ | 0.005556 radian/giây |
| 50 radian/giờ | 0.0139 radian/giây |
| 100 radian/giờ | 0.0278 radian/giây |
| 1000 radian/giờ | 0.2778 radian/giây |
Cách chuyển đổi radian/giờ sang radian/giây
1 radian/giờ = 0.000278 radian/giây
1 radian/giây = 3600 radian/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 radian/giờ sang radian/giây:
15 radian/giờ = 15 × 0.000278 radian/giây = 0.004167 radian/giây