Chuyển đổi điểm (máy in) sang điểm (máy tính)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm (máy in) [point (printer's)] sang đơn vị điểm (máy tính) [point (computer)]
điểm (máy in) [point (printer's)]
điểm (máy tính) [point (computer)]

điểm (máy in)

Định nghĩa: điểm (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy in) bằng 19.9252801993 twip.

điểm (máy tính)

Định nghĩa: điểm (máy tính) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy tính) bằng 20 twip.

Bảng chuyển đổi điểm (máy in) sang điểm (máy tính)

điểm (máy in) [point (printer's)] điểm (máy tính) [point (computer)]
0.01 điểm (máy in) 0.009963 điểm (máy tính)
0.10 điểm (máy in) 0.0996 điểm (máy tính)
1 điểm (máy in) 0.9963 điểm (máy tính)
2 điểm (máy in) 1.99 điểm (máy tính)
3 điểm (máy in) 2.99 điểm (máy tính)
5 điểm (máy in) 4.98 điểm (máy tính)
10 điểm (máy in) 9.96 điểm (máy tính)
20 điểm (máy in) 19.93 điểm (máy tính)
50 điểm (máy in) 49.81 điểm (máy tính)
100 điểm (máy in) 99.63 điểm (máy tính)
1000 điểm (máy in) 996.26 điểm (máy tính)

Cách chuyển đổi điểm (máy in) sang điểm (máy tính)

1 điểm (máy in) = 0.996264 điểm (máy tính)

1 điểm (máy tính) = 1.00 điểm (máy in)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 điểm (máy in) sang điểm (máy tính):
15 điểm (máy in) = 15 × 0.996264 điểm (máy tính) = 14.94 điểm (máy tính)

Chuyển đổi đơn vị Kiểu chữ phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.