Chuyển đổi điểm (máy in) sang inch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm (máy in) [point (printer's)] sang đơn vị inch [in]
điểm (máy in)
Định nghĩa: điểm (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy in) bằng 19.9252801993 twip.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 1440 twip.
Bảng chuyển đổi điểm (máy in) sang inch
| điểm (máy in) [point (printer's)] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 điểm (máy in) | 0.000138 inch |
| 0.10 điểm (máy in) | 0.001384 inch |
| 1 điểm (máy in) | 0.0138 inch |
| 2 điểm (máy in) | 0.0277 inch |
| 3 điểm (máy in) | 0.0415 inch |
| 5 điểm (máy in) | 0.0692 inch |
| 10 điểm (máy in) | 0.1384 inch |
| 20 điểm (máy in) | 0.2767 inch |
| 50 điểm (máy in) | 0.6919 inch |
| 100 điểm (máy in) | 1.38 inch |
| 1000 điểm (máy in) | 13.84 inch |
Cách chuyển đổi điểm (máy in) sang inch
1 điểm (máy in) = 0.013837 inch
1 inch = 72.27 điểm (máy in)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm (máy in) sang inch:
15 điểm (máy in) = 15 × 0.013837 inch = 0.207555 inch