Chuyển đổi điểm (máy in) sang pica (máy in)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm (máy in) [point (printer's)] sang đơn vị pica (máy in) [pica (printer's)]
điểm (máy in)
Định nghĩa: điểm (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy in) bằng 19.9252801993 twip.
pica (máy in)
Định nghĩa: pica (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 pica (máy in) bằng 239.10336 twip.
Bảng chuyển đổi điểm (máy in) sang pica (máy in)
| điểm (máy in) [point (printer's)] | pica (máy in) [pica (printer's)] |
|---|---|
| 0.01 điểm (máy in) | 0.000833 pica (máy in) |
| 0.10 điểm (máy in) | 0.008333 pica (máy in) |
| 1 điểm (máy in) | 0.0833 pica (máy in) |
| 2 điểm (máy in) | 0.1667 pica (máy in) |
| 3 điểm (máy in) | 0.2500 pica (máy in) |
| 5 điểm (máy in) | 0.4167 pica (máy in) |
| 10 điểm (máy in) | 0.8333 pica (máy in) |
| 20 điểm (máy in) | 1.67 pica (máy in) |
| 50 điểm (máy in) | 4.17 pica (máy in) |
| 100 điểm (máy in) | 8.33 pica (máy in) |
| 1000 điểm (máy in) | 83.33 pica (máy in) |
Cách chuyển đổi điểm (máy in) sang pica (máy in)
1 điểm (máy in) = 0.083333 pica (máy in)
1 pica (máy in) = 12.00 điểm (máy in)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm (máy in) sang pica (máy in):
15 điểm (máy in) = 15 × 0.083333 pica (máy in) = 1.25 pica (máy in)