Chuyển đổi điểm (máy in) sang milimét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm (máy in) [point (printer's)] sang đơn vị milimét [mm]
điểm (máy in) [point (printer's)]
milimét [mm]

điểm (máy in)

Định nghĩa: điểm (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy in) bằng 19.9252801993 twip.

milimét

Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 56.6929133858 twip.

Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.

Bảng chuyển đổi điểm (máy in) sang milimét

điểm (máy in) [point (printer's)] milimét [mm]
0.01 điểm (máy in) 0.003515 milimét
0.10 điểm (máy in) 0.0351 milimét
1 điểm (máy in) 0.3515 milimét
2 điểm (máy in) 0.7029 milimét
3 điểm (máy in) 1.05 milimét
5 điểm (máy in) 1.76 milimét
10 điểm (máy in) 3.51 milimét
20 điểm (máy in) 7.03 milimét
50 điểm (máy in) 17.57 milimét
100 điểm (máy in) 35.15 milimét
1000 điểm (máy in) 351.46 milimét

Cách chuyển đổi điểm (máy in) sang milimét

1 điểm (máy in) = 0.351460 milimét

1 milimét = 2.85 điểm (máy in)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 điểm (máy in) sang milimét:
15 điểm (máy in) = 15 × 0.351460 milimét = 5.27 milimét

Chuyển đổi đơn vị Kiểu chữ phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.