Chuyển đổi điểm (máy in) sang en
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm (máy in) [point (printer's)] sang đơn vị en [en]
điểm (máy in)
Định nghĩa: điểm (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy in) bằng 19.9252801993 twip.
en
Định nghĩa: en là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 en bằng 9.9626400996 twip.
Bảng chuyển đổi điểm (máy in) sang en
| điểm (máy in) [point (printer's)] | en [en] |
|---|---|
| 0.01 điểm (máy in) | 0.0200 en |
| 0.10 điểm (máy in) | 0.2000 en |
| 1 điểm (máy in) | 2.00 en |
| 2 điểm (máy in) | 4.00 en |
| 3 điểm (máy in) | 6.00 en |
| 5 điểm (máy in) | 10.00 en |
| 10 điểm (máy in) | 20.00 en |
| 20 điểm (máy in) | 40.00 en |
| 50 điểm (máy in) | 100.00 en |
| 100 điểm (máy in) | 200.00 en |
| 1000 điểm (máy in) | 2000 en |
Cách chuyển đổi điểm (máy in) sang en
1 điểm (máy in) = 2.00 en
1 en = 0.500000 điểm (máy in)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm (máy in) sang en:
15 điểm (máy in) = 15 × 2.00 en = 30.00 en