Chuyển đổi điểm (máy in) sang ký tự (X)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm (máy in) [point (printer's)] sang đơn vị ký tự (X) [character (X)]
điểm (máy in)
Định nghĩa: điểm (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy in) bằng 19.9252801993 twip.
ký tự (X)
Định nghĩa: ký tự (X) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 ký tự (X) bằng 120 twip.
Bảng chuyển đổi điểm (máy in) sang ký tự (X)
| điểm (máy in) [point (printer's)] | ký tự (X) [character (X)] |
|---|---|
| 0.01 điểm (máy in) | 0.001660 ký tự (X) |
| 0.10 điểm (máy in) | 0.0166 ký tự (X) |
| 1 điểm (máy in) | 0.1660 ký tự (X) |
| 2 điểm (máy in) | 0.3321 ký tự (X) |
| 3 điểm (máy in) | 0.4981 ký tự (X) |
| 5 điểm (máy in) | 0.8302 ký tự (X) |
| 10 điểm (máy in) | 1.66 ký tự (X) |
| 20 điểm (máy in) | 3.32 ký tự (X) |
| 50 điểm (máy in) | 8.30 ký tự (X) |
| 100 điểm (máy in) | 16.60 ký tự (X) |
| 1000 điểm (máy in) | 166.04 ký tự (X) |
Cách chuyển đổi điểm (máy in) sang ký tự (X)
1 điểm (máy in) = 0.166044 ký tự (X)
1 ký tự (X) = 6.02 điểm (máy in)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm (máy in) sang ký tự (X):
15 điểm (máy in) = 15 × 0.166044 ký tự (X) = 2.49 ký tự (X)