Chuyển đổi điểm (máy in) sang mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm (máy in) [point (printer's)] sang đơn vị mét [m]
điểm (máy in)
Định nghĩa: điểm (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy in) bằng 19.9252801993 twip.
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 56692.913385826 twip.
Bảng chuyển đổi điểm (máy in) sang mét
| điểm (máy in) [point (printer's)] | mét [m] |
|---|---|
| 0.01 điểm (máy in) | 0.000004 mét |
| 0.10 điểm (máy in) | 0.000035 mét |
| 1 điểm (máy in) | 0.000351 mét |
| 2 điểm (máy in) | 0.000703 mét |
| 3 điểm (máy in) | 0.001054 mét |
| 5 điểm (máy in) | 0.001757 mét |
| 10 điểm (máy in) | 0.003515 mét |
| 20 điểm (máy in) | 0.007029 mét |
| 50 điểm (máy in) | 0.0176 mét |
| 100 điểm (máy in) | 0.0351 mét |
| 1000 điểm (máy in) | 0.3515 mét |
Cách chuyển đổi điểm (máy in) sang mét
1 điểm (máy in) = 0.000351 mét
1 mét = 2845 điểm (máy in)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm (máy in) sang mét:
15 điểm (máy in) = 15 × 0.000351 mét = 0.005272 mét