Chuyển đổi điểm (máy tính) sang điểm (máy in)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm (máy tính) [point (computer)] sang đơn vị điểm (máy in) [point (printer's)]
điểm (máy tính)
Định nghĩa: điểm (máy tính) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy tính) bằng 20 twip.
điểm (máy in)
Định nghĩa: điểm (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy in) bằng 19.9252801993 twip.
Bảng chuyển đổi điểm (máy tính) sang điểm (máy in)
| điểm (máy tính) [point (computer)] | điểm (máy in) [point (printer's)] |
|---|---|
| 0.01 điểm (máy tính) | 0.0100 điểm (máy in) |
| 0.10 điểm (máy tính) | 0.1004 điểm (máy in) |
| 1 điểm (máy tính) | 1.00 điểm (máy in) |
| 2 điểm (máy tính) | 2.01 điểm (máy in) |
| 3 điểm (máy tính) | 3.01 điểm (máy in) |
| 5 điểm (máy tính) | 5.02 điểm (máy in) |
| 10 điểm (máy tính) | 10.04 điểm (máy in) |
| 20 điểm (máy tính) | 20.07 điểm (máy in) |
| 50 điểm (máy tính) | 50.19 điểm (máy in) |
| 100 điểm (máy tính) | 100.37 điểm (máy in) |
| 1000 điểm (máy tính) | 1004 điểm (máy in) |
Cách chuyển đổi điểm (máy tính) sang điểm (máy in)
1 điểm (máy tính) = 1.00 điểm (máy in)
1 điểm (máy in) = 0.996264 điểm (máy tính)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm (máy tính) sang điểm (máy in):
15 điểm (máy tính) = 15 × 1.00 điểm (máy in) = 15.06 điểm (máy in)