Chuyển đổi điểm (máy tính) sang inch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm (máy tính) [point (computer)] sang đơn vị inch [in]
điểm (máy tính)
Định nghĩa: điểm (máy tính) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy tính) bằng 20 twip.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 1440 twip.
Bảng chuyển đổi điểm (máy tính) sang inch
| điểm (máy tính) [point (computer)] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 điểm (máy tính) | 0.000139 inch |
| 0.10 điểm (máy tính) | 0.001389 inch |
| 1 điểm (máy tính) | 0.0139 inch |
| 2 điểm (máy tính) | 0.0278 inch |
| 3 điểm (máy tính) | 0.0417 inch |
| 5 điểm (máy tính) | 0.0694 inch |
| 10 điểm (máy tính) | 0.1389 inch |
| 20 điểm (máy tính) | 0.2778 inch |
| 50 điểm (máy tính) | 0.6944 inch |
| 100 điểm (máy tính) | 1.39 inch |
| 1000 điểm (máy tính) | 13.89 inch |
Cách chuyển đổi điểm (máy tính) sang inch
1 điểm (máy tính) = 0.013889 inch
1 inch = 72.00 điểm (máy tính)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm (máy tính) sang inch:
15 điểm (máy tính) = 15 × 0.013889 inch = 0.208333 inch