Chuyển đổi điểm (máy tính) sang mét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm (máy tính) [point (computer)] sang đơn vị mét [m]
điểm (máy tính) [point (computer)]
mét [m]

điểm (máy tính)

Định nghĩa: điểm (máy tính) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy tính) bằng 20 twip.

mét

Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 56692.913385826 twip.

Bảng chuyển đổi điểm (máy tính) sang mét

điểm (máy tính) [point (computer)] mét [m]
0.01 điểm (máy tính) 0.000004 mét
0.10 điểm (máy tính) 0.000035 mét
1 điểm (máy tính) 0.000353 mét
2 điểm (máy tính) 0.000706 mét
3 điểm (máy tính) 0.001058 mét
5 điểm (máy tính) 0.001764 mét
10 điểm (máy tính) 0.003528 mét
20 điểm (máy tính) 0.007056 mét
50 điểm (máy tính) 0.0176 mét
100 điểm (máy tính) 0.0353 mét
1000 điểm (máy tính) 0.3528 mét

Cách chuyển đổi điểm (máy tính) sang mét

1 điểm (máy tính) = 0.000353 mét

1 mét = 2835 điểm (máy tính)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 điểm (máy tính) sang mét:
15 điểm (máy tính) = 15 × 0.000353 mét = 0.005292 mét

Chuyển đổi đơn vị Kiểu chữ phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.