Chuyển đổi điểm (máy tính) sang ký tự (Y)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm (máy tính) [point (computer)] sang đơn vị ký tự (Y) [character (Y)]
điểm (máy tính)
Định nghĩa: điểm (máy tính) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy tính) bằng 20 twip.
ký tự (Y)
Định nghĩa: ký tự (Y) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 ký tự (Y) bằng 240 twip.
Bảng chuyển đổi điểm (máy tính) sang ký tự (Y)
| điểm (máy tính) [point (computer)] | ký tự (Y) [character (Y)] |
|---|---|
| 0.01 điểm (máy tính) | 0.000833 ký tự (Y) |
| 0.10 điểm (máy tính) | 0.008333 ký tự (Y) |
| 1 điểm (máy tính) | 0.0833 ký tự (Y) |
| 2 điểm (máy tính) | 0.1667 ký tự (Y) |
| 3 điểm (máy tính) | 0.2500 ký tự (Y) |
| 5 điểm (máy tính) | 0.4167 ký tự (Y) |
| 10 điểm (máy tính) | 0.8333 ký tự (Y) |
| 20 điểm (máy tính) | 1.67 ký tự (Y) |
| 50 điểm (máy tính) | 4.17 ký tự (Y) |
| 100 điểm (máy tính) | 8.33 ký tự (Y) |
| 1000 điểm (máy tính) | 83.33 ký tự (Y) |
Cách chuyển đổi điểm (máy tính) sang ký tự (Y)
1 điểm (máy tính) = 0.083333 ký tự (Y)
1 ký tự (Y) = 12.00 điểm (máy tính)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm (máy tính) sang ký tự (Y):
15 điểm (máy tính) = 15 × 0.083333 ký tự (Y) = 1.25 ký tự (Y)