Chuyển đổi điểm (máy tính) sang ký tự (X)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm (máy tính) [point (computer)] sang đơn vị ký tự (X) [character (X)]
điểm (máy tính)
Định nghĩa: điểm (máy tính) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy tính) bằng 20 twip.
ký tự (X)
Định nghĩa: ký tự (X) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 ký tự (X) bằng 120 twip.
Bảng chuyển đổi điểm (máy tính) sang ký tự (X)
| điểm (máy tính) [point (computer)] | ký tự (X) [character (X)] |
|---|---|
| 0.01 điểm (máy tính) | 0.001667 ký tự (X) |
| 0.10 điểm (máy tính) | 0.0167 ký tự (X) |
| 1 điểm (máy tính) | 0.1667 ký tự (X) |
| 2 điểm (máy tính) | 0.3333 ký tự (X) |
| 3 điểm (máy tính) | 0.5000 ký tự (X) |
| 5 điểm (máy tính) | 0.8333 ký tự (X) |
| 10 điểm (máy tính) | 1.67 ký tự (X) |
| 20 điểm (máy tính) | 3.33 ký tự (X) |
| 50 điểm (máy tính) | 8.33 ký tự (X) |
| 100 điểm (máy tính) | 16.67 ký tự (X) |
| 1000 điểm (máy tính) | 166.67 ký tự (X) |
Cách chuyển đổi điểm (máy tính) sang ký tự (X)
1 điểm (máy tính) = 0.166667 ký tự (X)
1 ký tự (X) = 6.00 điểm (máy tính)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm (máy tính) sang ký tự (X):
15 điểm (máy tính) = 15 × 0.166667 ký tự (X) = 2.50 ký tự (X)