Chuyển đổi điểm (máy tính) sang pica (máy in)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm (máy tính) [point (computer)] sang đơn vị pica (máy in) [pica (printer's)]
điểm (máy tính)
Định nghĩa: điểm (máy tính) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy tính) bằng 20 twip.
pica (máy in)
Định nghĩa: pica (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 pica (máy in) bằng 239.10336 twip.
Bảng chuyển đổi điểm (máy tính) sang pica (máy in)
| điểm (máy tính) [point (computer)] | pica (máy in) [pica (printer's)] |
|---|---|
| 0.01 điểm (máy tính) | 0.000836 pica (máy in) |
| 0.10 điểm (máy tính) | 0.008365 pica (máy in) |
| 1 điểm (máy tính) | 0.0836 pica (máy in) |
| 2 điểm (máy tính) | 0.1673 pica (máy in) |
| 3 điểm (máy tính) | 0.2509 pica (máy in) |
| 5 điểm (máy tính) | 0.4182 pica (máy in) |
| 10 điểm (máy tính) | 0.8365 pica (máy in) |
| 20 điểm (máy tính) | 1.67 pica (máy in) |
| 50 điểm (máy tính) | 4.18 pica (máy in) |
| 100 điểm (máy tính) | 8.36 pica (máy in) |
| 1000 điểm (máy tính) | 83.65 pica (máy in) |
Cách chuyển đổi điểm (máy tính) sang pica (máy in)
1 điểm (máy tính) = 0.083646 pica (máy in)
1 pica (máy in) = 11.96 điểm (máy tính)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm (máy tính) sang pica (máy in):
15 điểm (máy tính) = 15 × 0.083646 pica (máy in) = 1.25 pica (máy in)