Chuyển đổi điểm (máy tính) sang en
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm (máy tính) [point (computer)] sang đơn vị en [en]
điểm (máy tính)
Định nghĩa: điểm (máy tính) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy tính) bằng 20 twip.
en
Định nghĩa: en là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 en bằng 9.9626400996 twip.
Bảng chuyển đổi điểm (máy tính) sang en
| điểm (máy tính) [point (computer)] | en [en] |
|---|---|
| 0.01 điểm (máy tính) | 0.0201 en |
| 0.10 điểm (máy tính) | 0.2008 en |
| 1 điểm (máy tính) | 2.01 en |
| 2 điểm (máy tính) | 4.02 en |
| 3 điểm (máy tính) | 6.02 en |
| 5 điểm (máy tính) | 10.04 en |
| 10 điểm (máy tính) | 20.08 en |
| 20 điểm (máy tính) | 40.15 en |
| 50 điểm (máy tính) | 100.38 en |
| 100 điểm (máy tính) | 200.75 en |
| 1000 điểm (máy tính) | 2008 en |
Cách chuyển đổi điểm (máy tính) sang en
1 điểm (máy tính) = 2.01 en
1 en = 0.498132 điểm (máy tính)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm (máy tính) sang en:
15 điểm (máy tính) = 15 × 2.01 en = 30.11 en