Chuyển đổi milimét sang twip
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 56.6929133858 twip.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
twip
Định nghĩa: twip là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi milimét sang twip
| milimét [mm] | twip [twip] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.5669 twip |
| 0.10 milimét | 5.67 twip |
| 1 milimét | 56.69 twip |
| 2 milimét | 113.39 twip |
| 3 milimét | 170.08 twip |
| 5 milimét | 283.46 twip |
| 10 milimét | 566.93 twip |
| 20 milimét | 1134 twip |
| 50 milimét | 2835 twip |
| 100 milimét | 5669 twip |
| 1000 milimét | 56693 twip |
Cách chuyển đổi milimét sang twip
1 milimét = 56.69 twip
1 twip = 0.017639 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang twip:
15 milimét = 15 × 56.69 twip = 850.39 twip