Chuyển đổi milimét sang pica (máy in)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [mm] sang đơn vị pica (máy in) [pica (printer's)]
milimét [mm]
pica (máy in) [pica (printer's)]

milimét

Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 56.6929133858 twip.

Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.

pica (máy in)

Định nghĩa: pica (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 pica (máy in) bằng 239.10336 twip.

Bảng chuyển đổi milimét sang pica (máy in)

milimét [mm] pica (máy in) [pica (printer's)]
0.01 milimét 0.002371 pica (máy in)
0.10 milimét 0.0237 pica (máy in)
1 milimét 0.2371 pica (máy in)
2 milimét 0.4742 pica (máy in)
3 milimét 0.7113 pica (máy in)
5 milimét 1.19 pica (máy in)
10 milimét 2.37 pica (máy in)
20 milimét 4.74 pica (máy in)
50 milimét 11.86 pica (máy in)
100 milimét 23.71 pica (máy in)
1000 milimét 237.11 pica (máy in)

Cách chuyển đổi milimét sang pica (máy in)

1 milimét = 0.237106 pica (máy in)

1 pica (máy in) = 4.22 milimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét sang pica (máy in):
15 milimét = 15 × 0.237106 pica (máy in) = 3.56 pica (máy in)

Chuyển đổi đơn vị Kiểu chữ phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.