Chuyển đổi milimét sang inch
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 56.6929133858 twip.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 1440 twip.
Bảng chuyển đổi milimét sang inch
| milimét [mm] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000394 inch |
| 0.10 milimét | 0.003937 inch |
| 1 milimét | 0.0394 inch |
| 2 milimét | 0.0787 inch |
| 3 milimét | 0.1181 inch |
| 5 milimét | 0.1969 inch |
| 10 milimét | 0.3937 inch |
| 20 milimét | 0.7874 inch |
| 50 milimét | 1.97 inch |
| 100 milimét | 3.94 inch |
| 1000 milimét | 39.37 inch |
Cách chuyển đổi milimét sang inch
1 milimét = 0.039370 inch
1 inch = 25.40 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang inch:
15 milimét = 15 × 0.039370 inch = 0.590551 inch