Chuyển đổi milimét sang mét
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 56.6929133858 twip.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 56692.913385826 twip.
Bảng chuyển đổi milimét sang mét
| milimét [mm] | mét [m] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000010 mét |
| 0.10 milimét | 0.000100 mét |
| 1 milimét | 0.001000 mét |
| 2 milimét | 0.002000 mét |
| 3 milimét | 0.003000 mét |
| 5 milimét | 0.005000 mét |
| 10 milimét | 0.010000 mét |
| 20 milimét | 0.0200 mét |
| 50 milimét | 0.0500 mét |
| 100 milimét | 0.1000 mét |
| 1000 milimét | 1.0000 mét |
Cách chuyển đổi milimét sang mét
1 milimét = 0.001000 mét
1 mét = 1000 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang mét:
15 milimét = 15 × 0.001000 mét = 0.015000 mét