Chuyển đổi milimét sang pixel (X)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [mm] sang đơn vị pixel (X) [pixel (X)]
milimét [mm]
pixel (X) [pixel (X)]

milimét

Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 56.6929133858 twip.

Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.

pixel (X)

Định nghĩa: pixel (X) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 pixel (X) bằng 15 twip.

Bảng chuyển đổi milimét sang pixel (X)

milimét [mm] pixel (X) [pixel (X)]
0.01 milimét 0.0378 pixel (X)
0.10 milimét 0.3780 pixel (X)
1 milimét 3.78 pixel (X)
2 milimét 7.56 pixel (X)
3 milimét 11.34 pixel (X)
5 milimét 18.90 pixel (X)
10 milimét 37.80 pixel (X)
20 milimét 75.59 pixel (X)
50 milimét 188.98 pixel (X)
100 milimét 377.95 pixel (X)
1000 milimét 3780 pixel (X)

Cách chuyển đổi milimét sang pixel (X)

1 milimét = 3.78 pixel (X)

1 pixel (X) = 0.264583 milimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét sang pixel (X):
15 milimét = 15 × 3.78 pixel (X) = 56.69 pixel (X)

Chuyển đổi đơn vị Kiểu chữ phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.