Chuyển đổi milimét sang điểm (máy in)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [mm] sang đơn vị điểm (máy in) [point (printer's)]
milimét [mm]
điểm (máy in) [point (printer's)]

milimét

Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 56.6929133858 twip.

Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.

điểm (máy in)

Định nghĩa: điểm (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy in) bằng 19.9252801993 twip.

Bảng chuyển đổi milimét sang điểm (máy in)

milimét [mm] điểm (máy in) [point (printer's)]
0.01 milimét 0.0285 điểm (máy in)
0.10 milimét 0.2845 điểm (máy in)
1 milimét 2.85 điểm (máy in)
2 milimét 5.69 điểm (máy in)
3 milimét 8.54 điểm (máy in)
5 milimét 14.23 điểm (máy in)
10 milimét 28.45 điểm (máy in)
20 milimét 56.91 điểm (máy in)
50 milimét 142.26 điểm (máy in)
100 milimét 284.53 điểm (máy in)
1000 milimét 2845 điểm (máy in)

Cách chuyển đổi milimét sang điểm (máy in)

1 milimét = 2.85 điểm (máy in)

1 điểm (máy in) = 0.351460 milimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét sang điểm (máy in):
15 milimét = 15 × 2.85 điểm (máy in) = 42.68 điểm (máy in)

Chuyển đổi đơn vị Kiểu chữ phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.