Chuyển đổi ký tự (X) sang điểm (máy in)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ký tự (X) [character (X)] sang đơn vị điểm (máy in) [point (printer's)]
ký tự (X)
Định nghĩa: ký tự (X) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 ký tự (X) bằng 120 twip.
điểm (máy in)
Định nghĩa: điểm (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy in) bằng 19.9252801993 twip.
Bảng chuyển đổi ký tự (X) sang điểm (máy in)
| ký tự (X) [character (X)] | điểm (máy in) [point (printer's)] |
|---|---|
| 0.01 ký tự (X) | 0.0602 điểm (máy in) |
| 0.10 ký tự (X) | 0.6022 điểm (máy in) |
| 1 ký tự (X) | 6.02 điểm (máy in) |
| 2 ký tự (X) | 12.04 điểm (máy in) |
| 3 ký tự (X) | 18.07 điểm (máy in) |
| 5 ký tự (X) | 30.11 điểm (máy in) |
| 10 ký tự (X) | 60.22 điểm (máy in) |
| 20 ký tự (X) | 120.45 điểm (máy in) |
| 50 ký tự (X) | 301.12 điểm (máy in) |
| 100 ký tự (X) | 602.25 điểm (máy in) |
| 1000 ký tự (X) | 6022 điểm (máy in) |
Cách chuyển đổi ký tự (X) sang điểm (máy in)
1 ký tự (X) = 6.02 điểm (máy in)
1 điểm (máy in) = 0.166044 ký tự (X)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ký tự (X) sang điểm (máy in):
15 ký tự (X) = 15 × 6.02 điểm (máy in) = 90.34 điểm (máy in)