Chuyển đổi ký tự (X) sang inch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ký tự (X) [character (X)] sang đơn vị inch [in]
ký tự (X)
Định nghĩa: ký tự (X) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 ký tự (X) bằng 120 twip.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 1440 twip.
Bảng chuyển đổi ký tự (X) sang inch
| ký tự (X) [character (X)] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 ký tự (X) | 0.000833 inch |
| 0.10 ký tự (X) | 0.008333 inch |
| 1 ký tự (X) | 0.0833 inch |
| 2 ký tự (X) | 0.1667 inch |
| 3 ký tự (X) | 0.2500 inch |
| 5 ký tự (X) | 0.4167 inch |
| 10 ký tự (X) | 0.8333 inch |
| 20 ký tự (X) | 1.67 inch |
| 50 ký tự (X) | 4.17 inch |
| 100 ký tự (X) | 8.33 inch |
| 1000 ký tự (X) | 83.33 inch |
Cách chuyển đổi ký tự (X) sang inch
1 ký tự (X) = 0.083333 inch
1 inch = 12.00 ký tự (X)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ký tự (X) sang inch:
15 ký tự (X) = 15 × 0.083333 inch = 1.25 inch