Chuyển đổi ký tự (X) sang mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ký tự (X) [character (X)] sang đơn vị mét [m]
ký tự (X)
Định nghĩa: ký tự (X) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 ký tự (X) bằng 120 twip.
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 56692.913385826 twip.
Bảng chuyển đổi ký tự (X) sang mét
| ký tự (X) [character (X)] | mét [m] |
|---|---|
| 0.01 ký tự (X) | 0.000021 mét |
| 0.10 ký tự (X) | 0.000212 mét |
| 1 ký tự (X) | 0.002117 mét |
| 2 ký tự (X) | 0.004233 mét |
| 3 ký tự (X) | 0.006350 mét |
| 5 ký tự (X) | 0.0106 mét |
| 10 ký tự (X) | 0.0212 mét |
| 20 ký tự (X) | 0.0423 mét |
| 50 ký tự (X) | 0.1058 mét |
| 100 ký tự (X) | 0.2117 mét |
| 1000 ký tự (X) | 2.12 mét |
Cách chuyển đổi ký tự (X) sang mét
1 ký tự (X) = 0.002117 mét
1 mét = 472.44 ký tự (X)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ký tự (X) sang mét:
15 ký tự (X) = 15 × 0.002117 mét = 0.031750 mét