Chuyển đổi Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F sang calo (IT)/giây/cm/°C

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F] sang đơn vị calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C]
Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F]
calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C]

Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F

Định nghĩa: Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F bằng 518.8731616576 watt/mét/K.

calo (IT)/giây/cm/°C

Định nghĩa: calo (IT)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/cm/°C bằng 418.6800000009 watt/mét/K.

Bảng chuyển đổi Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F sang calo (IT)/giây/cm/°C

Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F] calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C]
0.01 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F 0.0124 calo (IT)/giây/cm/°C
0.10 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F 0.1239 calo (IT)/giây/cm/°C
1 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F 1.24 calo (IT)/giây/cm/°C
2 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F 2.48 calo (IT)/giây/cm/°C
3 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F 3.72 calo (IT)/giây/cm/°C
5 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F 6.20 calo (IT)/giây/cm/°C
10 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F 12.39 calo (IT)/giây/cm/°C
20 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F 24.79 calo (IT)/giây/cm/°C
50 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F 61.97 calo (IT)/giây/cm/°C
100 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F 123.93 calo (IT)/giây/cm/°C
1000 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F 1239 calo (IT)/giây/cm/°C

Cách chuyển đổi Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F sang calo (IT)/giây/cm/°C

1 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F = 1.24 calo (IT)/giây/cm/°C

1 calo (IT)/giây/cm/°C = 0.806902 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F sang calo (IT)/giây/cm/°C:
15 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F = 15 × 1.24 calo (IT)/giây/cm/°C = 18.59 calo (IT)/giây/cm/°C

Chuyển đổi đơn vị Độ dẫn nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.