Chuyển đổi Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F sang Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F
Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F bằng 518.8731616576 watt/mét/K.
Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F bằng 1.7295772055 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F sang Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F
| Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F] | Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F [foot/°F] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F | 3.00 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F |
| 0.10 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F | 30.00 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F |
| 1 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F | 300.00 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F |
| 2 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F | 600.00 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F |
| 3 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F | 900.00 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F |
| 5 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F | 1500 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F |
| 10 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F | 3000 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F |
| 20 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F | 6000 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F |
| 50 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F | 15000 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F |
| 100 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F | 30000 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F |
| 1000 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F | 300000 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F |
Cách chuyển đổi Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F sang Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F
1 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F = 300.00 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F
1 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F = 0.003333 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F sang Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F:
15 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F = 15 × 300.00 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F = 4500 Btu (th) foot/giờ/feet vuông/°F