Chuyển đổi mét sang ksi
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị ksi [ksi]
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1000 pascal.
ksi
Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.
Bảng chuyển đổi mét sang ksi
| mét [meter] | ksi [ksi] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.000001 ksi |
| 0.10 mét | 0.000015 ksi |
| 1 mét | 0.000145 ksi |
| 2 mét | 0.000290 ksi |
| 3 mét | 0.000435 ksi |
| 5 mét | 0.000725 ksi |
| 10 mét | 0.001450 ksi |
| 20 mét | 0.002901 ksi |
| 50 mét | 0.007252 ksi |
| 100 mét | 0.0145 ksi |
| 1000 mét | 0.1450 ksi |
Cách chuyển đổi mét sang ksi
1 mét = 0.000145 ksi
1 ksi = 6895 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang ksi:
15 mét = 15 × 0.000145 ksi = 0.002176 ksi