Chuyển đổi watt sang kilowatt

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt [W] sang đơn vị kilowatt [kW]
watt [W]
kilowatt [kW]

watt

Định nghĩa: watt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Lịch sử/nguồn gốc: Oát được đặt tên theo tên James Watt, Một Nhà Phát Minh người Scotland. Nó được William Siemens đề xuất lần đầu tiên vào năm 1882, người đã định nghĩa nó là "sức mạnh được truyền tải bởi một dòng điện Ampe thông qua sự khác biệt về tiềm năng của một vôn". Đây là định nghĩa được sử dụng tại thời điểm trong hệ thống các đơn vị hiện có. Năm 1908, định nghĩa "quốc tế" đã được xác định, với định nghĩa của siemens' được áp dụng như là Watt quốc tế. Chúng được sử dụng cho đến năm 1948 khi hội nghị tổng quát về trọng lượng và các biện pháp xác định lại Watt đến các đơn vị tuyệt đối, chỉ sử dụng khối lượng, thời gian và chiều dài. 1 Watt tuyệt đối bằng 1.00019 Watt quốc tế. Công suất tuyệt đối đã được sử dụng làm đơn vị Công suất si vào năm 1960.

Cách sử dụng hiện tại: Là đơn vị năng lượng có nguồn gốc si, Watt trong tất cả các bội số và bội số của nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng trên toàn thế giới từ truyền dẫn vô tuyến để sử dụng trong ngành công nghiệp điện. Oát như một đơn vị năng lượng không nên nhầm lẫn với đối tác năng lượng của nó, Watt-hour (và tất cả các bội số/bội số của nó).

kilowatt

Định nghĩa: kilowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt bằng 1000 watt.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị cơ sở của Kilowatt là Watt, được đặt tên theo tên một Nhà Phát Minh người Scotland tên là James Watt. Đây là lần đầu tiên được đề xuất vào năm 1882 bởi Sir Charles William SIEMENS, một kỹ sư và doanh nhân, người đã đề xuất sử dụng tên của Watt như một đơn vị năng lượng. Ông đã xác định đơn vị trong hệ thống các đơn vị đang được sử dụng tại thời điểm đó, và định nghĩa của ông đã được thông qua vào năm 1908.

Cách sử dụng hiện tại: Kilowatt được sử dụng trên toàn thế giới, thông thường để thể hiện Công suất đầu ra của động cơ và sức mạnh của động cơ điện, dụng cụ, máy móc và máy sưởi. Điện sử dụng trong nhà thường được đo bằng kilowatt giờ, hoặc kWh, nghĩa là 1000 Watt được áp dụng trong một khoảng thời gian một giờ. Giờ megawatt hoặc gigawatt có thể được sử dụng trong các tòa nhà lớn hơn hoặc cho các ứng dụng công nghiệp.

Bảng chuyển đổi watt sang kilowatt

watt [W] kilowatt [kW]
0.01 watt 0.000010 kilowatt
0.10 watt 0.000100 kilowatt
1 watt 0.001000 kilowatt
2 watt 0.002000 kilowatt
3 watt 0.003000 kilowatt
5 watt 0.005000 kilowatt
10 watt 0.0100 kilowatt
20 watt 0.0200 kilowatt
50 watt 0.0500 kilowatt
100 watt 0.1000 kilowatt
1000 watt 1.00 kilowatt

Cách chuyển đổi watt sang kilowatt

1 watt = 0.001000 kilowatt

1 kilowatt = 1000 watt

Ví dụ

Chuyển đổi 15 watt sang kilowatt:
15 watt = 15 × 0.001000 kilowatt = 0.015000 kilowatt

Chuyển đổi watt sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.