Chuyển đổi Toise du Chatelet (Pháp) sang inch
Toise du Chatelet (Pháp)
Định nghĩa: Toise du Chatelet (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Toise du Chatelet (Pháp) bằng 1.9490364 mét.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Bảng chuyển đổi Toise du Chatelet (Pháp) sang inch
| Toise du Chatelet (Pháp) [toise] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 Toise du Chatelet (Pháp) | 0.7673 inch |
| 0.10 Toise du Chatelet (Pháp) | 7.67 inch |
| 1 Toise du Chatelet (Pháp) | 76.73 inch |
| 2 Toise du Chatelet (Pháp) | 153.47 inch |
| 3 Toise du Chatelet (Pháp) | 230.20 inch |
| 5 Toise du Chatelet (Pháp) | 383.67 inch |
| 10 Toise du Chatelet (Pháp) | 767.34 inch |
| 20 Toise du Chatelet (Pháp) | 1535 inch |
| 50 Toise du Chatelet (Pháp) | 3837 inch |
| 100 Toise du Chatelet (Pháp) | 7673 inch |
| 1000 Toise du Chatelet (Pháp) | 76734 inch |
Cách chuyển đổi Toise du Chatelet (Pháp) sang inch
1 Toise du Chatelet (Pháp) = 76.73 inch
1 inch = 0.013032 Toise du Chatelet (Pháp)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Toise du Chatelet (Pháp) sang inch:
15 Toise du Chatelet (Pháp) = 15 × 76.73 inch = 1151 inch